User Tools

Site Tools


326230-th-y-ng-n-ii-sulfua-la-gi

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

326230-th-y-ng-n-ii-sulfua-la-gi [2018/11/07 17:10] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML><​br><​div id="​mw-content-text"​ lang="​vi"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output"><​table class="​infobox"​ style="​width:​22em"><​tbody><​tr><​th colspan="​2"​ style="​text-align:​center;​font-size:​125%;​font-weight:​bold;​background:​ #​F8EABA">​Thủy ngân(II) sulfua</​th></​tr><​tr><​td colspan="​2"​ style="​text-align:​center">​
 +<img alt="​HgS-alpha-cinnabar-xtal-1999-looking-down-a-axis-CM-3D-balls.png"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​1/​14/​HgS-alpha-cinnabar-xtal-1999-looking-down-a-axis-CM-3D-balls.png/​150px-HgS-alpha-cinnabar-xtal-1999-looking-down-a-axis-CM-3D-balls.png"​ width="​150"​ height="​67"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​1/​14/​HgS-alpha-cinnabar-xtal-1999-looking-down-a-axis-CM-3D-balls.png/​225px-HgS-alpha-cinnabar-xtal-1999-looking-down-a-axis-CM-3D-balls.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​1/​14/​HgS-alpha-cinnabar-xtal-1999-looking-down-a-axis-CM-3D-balls.png/​300px-HgS-alpha-cinnabar-xtal-1999-looking-down-a-axis-CM-3D-balls.png 2x" data-file-width="​2150"​ data-file-height="​966"/></​td></​tr><​tr><​td colspan="​2"​ style="​text-align:​center">​
 +<img alt="​HgS-alpha-cinnabar-xtal-1999-looking-down-c-axis-CM-3D-balls.png"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​8/​8f/​HgS-alpha-cinnabar-xtal-1999-looking-down-c-axis-CM-3D-balls.png/​150px-HgS-alpha-cinnabar-xtal-1999-looking-down-c-axis-CM-3D-balls.png"​ width="​150"​ height="​204"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​8/​8f/​HgS-alpha-cinnabar-xtal-1999-looking-down-c-axis-CM-3D-balls.png/​225px-HgS-alpha-cinnabar-xtal-1999-looking-down-c-axis-CM-3D-balls.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​8/​8f/​HgS-alpha-cinnabar-xtal-1999-looking-down-c-axis-CM-3D-balls.png/​300px-HgS-alpha-cinnabar-xtal-1999-looking-down-c-axis-CM-3D-balls.png 2x" data-file-width="​1580"​ data-file-height="​2150"/></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Danh pháp IUPAC</​th><​td>​
 +Mercury sulfide<​br/>​(Thủy ngân(II) sulfua)</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Tên khác</​th><​td>​
 +Cinnabar<​br/>​Vermilion</​td></​tr><​tr><​td colspan="​2"​ style="​text-align:​center">​
 +</​td></​tr><​tr><​th colspan="​2"​ style="​text-align:​center;​background:​ #​F8EABA">​Nhận dạng</​th></​tr><​tr><​th scope="​row">​Số CAS</​th><​td>​
 +<span class="​reflink plainlinksneverexpand">​1344-48-5</​span></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​PubChem</​th><​td>​
 +<span class="​reflink plainlinksneverexpand">​62402</​span></​td></​tr><​tr><​th colspan="​2"​ style="​text-align:​center;​background:​ #​F8EABA">​Thuộc tính</​th></​tr><​tr><​th scope="​row">​Công thức phân tử</​th><​td>​
 +HgS</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Khối lượng mol</​th><​td>​
 +232,66 g/​mol</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Khối lượng riêng</​th><​td>​
 +8,10 g/​cm<​sup>​3</​sup></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Điểm nóng chảy</​th><​td>​
 + ​580 °C (853 K; 1.076 °F) decomposes</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Điểm sôi</​th><​td>​
 +  </​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Độ hòa tan trong nước</​th><​td>​
 +Không tan</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​BandGap</​th><​td>​
 +2.1 eV (direct, α-HgS) <sup id="​cite_ref-1"​ class="​reference">​[1]</​sup></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​MagSus</​th><​td>​
 +−55,​4·10<​sup>​−6</​sup>​ cm<​sup>​3</​sup>/​mol</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Chiết suất (<​i>​n</​i><​sub>​D</​sub>​)</​th><​td>​
 +w=2.905, e=3.256, bire=0.3510 (α-HgS) <sup id="​cite_ref-2"​ class="​reference">​[2]</​sup></​td></​tr><​tr><​th colspan="​2"​ style="​text-align:​center;​background:​ #​F8EABA">​Nhiệt hóa học</​th></​tr><​tr><​th scope="​row">​Entanpi<​br/>​hình thành Δ<​sub>​f</​sub><​i>​H</​i><​sup><​s>​o</​s></​sup><​sub>​298</​sub></​th><​td>​
 +−58 kJ·mol<​sup>​−1</​sup><​sup id="​cite_ref-b1_3-0"​ class="​reference">​[3]</​sup></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Entropy mol tiêu chuẩn <​i>​S</​i><​sup><​s>​o</​s></​sup><​sub>​298</​sub></​th><​td>​
 +78 J·mol<​sup>​−1</​sup>​·K<​sup>​−1</​sup><​sup id="​cite_ref-b1_3-1"​ class="​reference">​[3]</​sup></​td></​tr><​tr><​th colspan="​2"​ style="​text-align:​center;​background:​ #​F8EABA">​Các nguy hiểm</​th></​tr><​tr><​th scope="​row">​Phân loại của EU</​th><​td>​
 +Very toxic (<​b>​T+</​b>​)<​br/>​Dangerous for the environment (<​b>​N</​b>​)</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​NFPA 704</​th><​td>​
 +<div style="​position:​ relative; height: 85px; width: 75px;">​
 +<div style="​position:​ absolute; height: 75px; width: 75px;">​
 +<​p><​img alt="​NFPA 704.svg"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​6/​6f/​NFPA_704.svg/​75px-NFPA_704.svg.png"​ width="​75"​ height="​75"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​6/​6f/​NFPA_704.svg/​113px-NFPA_704.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​6/​6f/​NFPA_704.svg/​150px-NFPA_704.svg.png 2x" data-file-width="​600"​ data-file-height="​600"/>​
 +</p>
 +</​div>​
 +<​p><​span class="​abbr"​ style="​color:​ black;"​ title="​Flammability 1. Must be pre-heated before ignition can occur. (e.g., canola oil) Flash point over 93°C (200°F).">​1</​span></​p>​
 +<​p><​span class="​abbr"​ style="​color:​ black;"​ title="​Health 3. Short exposure could cause serious temporary or residual injury. (e.g., chlorine gas)">​3</​span></​p>​
 +<​p><​span class="​abbr"​ style="​color:​ black;"​ title="​Reactivity 0. Normally stable, even under fire exposure conditions, and is not reactive with water. (e.g., liquid nitrogen)">​0</​span></​p>​
 +<​p>​ </​p>​
 +</​div></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Chỉ dẫn R</​th><​td>​
 +<span class="​abbr"​ style="​color:​ blue; border-bottom:​ 1px dotted blue" title="​R26/​27/​28:​ Rất độc khi hít vào, tiếp xúc với da và nuốt phải">​R26/​27/​28</​span>,​ <span class="​abbr"​ style="​color:​ blue; border-bottom:​ 1px dotted blue" title="​R33:​ Nguy hiểm khi dồn nén">​R33</​span>,​ <span class="​abbr"​ style="​color:​ blue; border-bottom:​ 1px dotted blue" title="​R50/​53:​ Rất độc cho sinh vật dưới nước, có thể gây hại lâu dài trong môi trường nước">​R50/​53</​span></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Chỉ dẫn S</​th><​td>​
 +<span class="​abbr"​ style="​color:​ blue; border-bottom:​ 1px dotted blue" title="​(S1/​2):​ Khóa cẩn thận và để xa tầm tay trẻ em">​(S1/​2)</​span>,​ <span class="​abbr"​ style="​color:​ blue; border-bottom:​ 1px dotted blue" title="​S13:​ Tránh xa thực phẩm, đồ uống và thực ăn cho động vật">​S13</​span>,​ <span class="​abbr"​ style="​color:​ blue; border-bottom:​ 1px dotted blue" title="​S28:​ Danh sách S-phrases">​S28</​span>,​ <span class="​abbr"​ style="​color:​ blue; border-bottom:​ 1px dotted blue" title="​S45:​ Nếu có vấn đề hoặc nếu bạn cảm thấy không bình thường, đến ngay cơ quan y tế (đem theo nhãn hóa chất nếu có thể)">​S45</​span>,​ <span class="​abbr"​ style="​color:​ blue; border-bottom:​ 1px dotted blue" title="​S60:​ Chất và vật liệu chứa chất này phải được xử lý theo quy trình xử lý chất thải nguy hại">​S60</​span>,​ <span class="​abbr"​ style="​color:​ blue; border-bottom:​ 1px dotted blue" title="​S61:​ Tránh đưa chất này vào môi trường. Hãy tham khảo các hướng dẫn an toàn">​S61</​span></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Điểm bắt lửa</​th><​td>​
 +Không bắt lửa</​td></​tr><​tr><​th colspan="​2"​ style="​text-align:​center;​background:​ #​F8EABA">​Các hợp chất liên quan</​th></​tr><​tr><​th scope="​row">​Anion khác</​th><​td>​
 +Mercury oxide<​br/>​Mercury selenide<​br/>​Mercury telluride</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Cation khác</​th><​td>​
 +Zinc sulfide<​br/>​Cadmium sulfide</​td></​tr><​tr style="​display:​none"><​td colspan="​2">​
 +</​td></​tr><​tr><​td colspan="​2"​ style="​text-align:​center;​text-align:​left;​ background:#​f8eaba;">​
 +<div style="​margin:​0 auto; text-align:​left;"><​div style="​padding:​0.1em 0;​line-height:​1.2em;">​Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).</​div></​div>​
  
 +</​td></​tr></​tbody></​table><​p><​b>​Sulfua thủy ngân (II)</​b>​ là một hợp chất hóa học của hai nguyên tố hóa học là thủy ngân và lưu huỳnh. Nó có công thức hóa học HgS. Là một chất độc do có chứa thủy ngân.
 +</​p><​p>​Trong tự nhiên, nó có hai dạng thù hình, được dễ dàng nhận ra nhờ màu sắc khác nhau:
 +</p>
 +<​ul><​li>​Loại quặng màu đỏ son, gọi là chu sa (cinnabarit),​ là dạng phổ biến nhất trong tự nhiên. Chất màu đỏ son trước đây được làm từ nó.</​li>​
 +<​li>​Loại quặng màu đen (metacinnabarit) ít phổ biến hơn. Nó cũng đã từng được sử dụng làm chất màu.</​li></​ul><​p>​Dạng tổng hợp được sản xuất bằng cách xử lý các muối của thủy ngân hóa trị 2 với hiđrô sunfua (H<​sub>​2</​sub>​S) để làm lắng đọng metacinnabarit tổng hợp màu đen, sau đó được đun nóng trong nước. Chuyển hóa này được xúc tác bằng sự có mặt của natri sunfua (Na<​sub>​2</​sub>​S)<​sup id="​cite_ref-4"​ class="​reference">​[4]</​sup>​.
 +</p>
 +
 +
 +
 +
 +
 +
 +<​!-- ​
 +NewPP limit report
 +Parsed by mw1348
 +Cached time: 20181011102155
 +Cache expiry: 1900800
 +Dynamic content: false
 +CPU time usage: 0.320 seconds
 +Real time usage: 0.413 seconds
 +Preprocessor visited node count: 1570/​1000000
 +Preprocessor generated node count: 0/1500000
 +Post&#​8208;​expand include size: 98055/​2097152 bytes
 +Template argument size: 12395/​2097152 bytes
 +Highest expansion depth: 13/40
 +Expensive parser function count: 0/500
 +Unstrip recursion depth: 0/20
 +Unstrip post&#​8208;​expand size: 2270/​5000000 bytes
 +Number of Wikibase entities loaded: 0/400
 +Lua time usage: 0.105/​10.000 seconds
 +Lua memory usage: 3.95 MB/50 MB
 +--><​!--
 +Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template)
 +114.88% ​ 341.804 ​     6 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​H&#​7897;​p_th&​ocirc;​ng_tin
 +100.00% ​ 297.527 ​     1 -total
 + ​75.59% ​ 224.908 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Chembox
 + ​24.25% ​  ​72.138 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Chembox_Properties
 + ​16.86% ​  ​50.166 ​     2 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Th&​ocirc;​ng_tin_ho&​aacute;​_ch&#​7845;​t/​t&​iacute;​nh_to&​aacute;​n_nhi&#​7879;​t_&#​273;&#​7897;​
 + ​14.99% ​  ​44.588 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Tham_kh&#​7843;​o
 + ​14.40% ​  ​42.848 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Convert
 + ​12.57% ​  ​37.404 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Chembox_Hazards
 +  9.16%   ​27.249 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​H&#​7907;​p_ch&#​7845;​t_c&#​7911;​a_l&#​432;​u_hu&#​7923;​nh
 +  8.65%   ​25.724 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Cite_book
 +--><​!-- Saved in parser cache with key viwiki:​pcache:​idhash:​88781-0!canonical and timestamp 20181011102155 and revision id 43343521
 + ​--></​div><​noscript><​img src="​http://​vi.wikipedia.org/​wiki/​Special:​CentralAutoLogin/​start?​type=1x1"​ alt=""​ title=""​ width="​1"​ height="​1"​ style="​border:​ none; position: absolute;"/></​noscript></​div>​
 +
 +</​HTML>​
326230-th-y-ng-n-ii-sulfua-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:10 (external edit)