User Tools

Site Tools


330630-m-o-n-i-trung-hoa-la-gi

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

330630-m-o-n-i-trung-hoa-la-gi [2018/11/07 17:10] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML><​br><​div id="​mw-content-text"​ lang="​vi"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output"><​p><​b>​Mèo núi Trung Hoa</​b>,​ còn gọi là <​b>​mèo rừng Trung Hoa</​b>​ hay <​b>​mèo xá lị</​b>​ là một loài mèo đặc hữu miền tây Trung Quốc. Nó được IUCN xem là loài dễ thương tổn từ năm 2002, do số lượng cá thể sinh sản ít hơn 10.000 con.<sup id="​cite_ref-iucn_1-1"​ class="​reference">​[1]</​sup></​p><​p>​Nó từng mang tên <i>F. silvestris bieti</​i>,​ một phân loài mèo rừng, nhưng nghiên cứu di truyền năm 2007 cho thấy đây là một loài riêng biệt.<​sup id="​cite_ref-CA-Driscoll_3-0"​ class="​reference">​[3]</​sup></​p>​
  
 +
 +
 +<​p>​Mèo núi Trung Hoa có lông màu cát. Có những sọc tối màu trên mặt và chân. Chóp tai màu đen. Sọ mèo núi Trung Hoa khá rộng, và giữa những ngón chân có lông mọc dài. Lông bụng nhạt màu. Trên đuôi có vòng lông đen. Chóp đuôi cũng màu đen. Chiều dài đầu-mình là 69–84 cm (27–33 in),​ cộng với cái đuôi dài 29–41 cm (11–16 in). Mèo trưởng thành nặng từ 6,5 đến 9 kilôgam (14 đến 20 lb).<​sup id="​cite_ref-WCoW_4-0"​ class="​reference">​[4]</​sup></​p>​
 +
 +<​p>​Mèo núi Trung Hoa là loài đặc hữu Trung Quốc, sống ở rìa đông bắc cao nguyên Thanh Tạng. Nó chỉ có mặt ở đông Thanh Hải và tây bắc Tứ Xuyên.<​sup id="​cite_ref-He2004_5-0"​ class="​reference">​[5]</​sup>​
 +Nó sống trên vùng đồng cỏ cao nguyên, lãnh nguyên núi cao, rừng cây bụi núi cao và rừng cây hạt trần có độ cao 2.500 và 5.000 m (8.200 và 16.400 ft). Chúng vắng mặt ở môi trường hoang mạc hay rừng cây rậm rạp.<​sup id="​cite_ref-Liao1988_6-0"​ class="​reference">​[6]</​sup></​p>​
 +
 +<​p>​Mèo núi Trung Hoa hoạt động chủ yếu về đêm, săn pika, động vật gặm nhấm và chim. Mùa giao phối là từ tháng 1 đến tháng 3. Mèo cái đẻ ra hai đến bốn mèo con, thường trong một cái hang khuất tầm nhìn.<​sup id="​cite_ref-Liao1988_6-1"​ class="​reference">​[6]</​sup></​p><​p>​Cho tới năm 2007, loài này chỉ được biết đến từ 6 cá thể, đều sống trong vườn thú.<​sup id="​cite_ref-Yin2007_7-0"​ class="​reference">​[7]</​sup>​ Sau đó, những bức ảnh mèo núi Trung Hoa hoang dã đầu tiên được công bố.
 +</p>
 +
 +<div class="​reflist columns references-column-count references-column-count-2"​ style="​-moz-column-count:​ 2; -webkit-column-count:​ 2; column-count:​ 2; list-style-type:​ decimal;">​
 +<ol class="​references"><​li id="​cite_note-iucn-1">​^ <​sup><​i><​b>​a</​b></​i></​sup>​ <​sup><​i><​b>​ă</​b></​i></​sup>​ <span class="​reference-text"><​span class="​citation journal">​Riordan,​ P.; Sanderson, J.; Bao, W.; Abdukadir, A.; Shi, K. (2015). “<​i>​Felis bieti</​i>​”. <​i>​The IUCN Red List of Threatened Species</​i>​ (IUCN) <​b>​2015</​b>:​ e.T8539A50651398. doi:​10.2305/​IUCN.UK.2015-4.RLTS.T8539A50651398.en<​span class="​reference-accessdate">​. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2018</​span>​.</​span><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​amp;​rfr_id=info%3Asid%2Fvi.wikipedia.org%3AM%C3%A8o+n%C3%BAi+Trung+Hoa&​amp;​rft.atitle=Felis+bieti&​amp;​rft.au=Abdukadir%2C+A.&​amp;​rft.au=Bao%2C+W.&​amp;​rft.au=Riordan%2C+P.&​amp;​rft.au=Sanderson%2C+J.&​amp;​rft.au=Shi%2C+K.&​amp;​rft.aulast=Riordan%2C+P.&​amp;​rft.date=13+January+2018&​amp;​rft.genre=article&​amp;​rft.jtitle=The+IUCN+Red+List+of+Threatened+Species&​amp;​rft.pages=e.T8539A50651398&​amp;​rft.pub=IUCN&​amp;​rft.volume=2015&​amp;​rft_id=http%3A%2F%2Fwww.iucnredlist.org%2Fdetails%2F8539%2F0&​amp;​rft_id=info%3Adoi%2F10.2305%2FIUCN.UK.2015-4.RLTS.T8539A50651398.en&​amp;​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Ajournal"​ class="​Z3988"><​span style="​display:​none;">​ </​span></​span></​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-msw3-2"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text"><​span id="​CITEREFWozencraft2005"​ class="​citation book">​Wozencraft,​ W. C. (2005). “Order Carnivora”. ​ Trong Wilson, D. E.; Reeder, D. M. <​i>​Mammal Species of the World</​i>​ . Nhà in Đại học Johns Hopkins. tr. 534. ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494.</​span><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​amp;​rfr_id=info%3Asid%2Fvi.wikipedia.org%3AM%C3%A8o+n%C3%BAi+Trung+Hoa&​amp;​rft.atitle=Order+Carnivora&​amp;​rft.au=Wozencraft%2C+W.%C2%A0C.&​amp;​rft.aufirst=W.%C2%A0C.&​amp;​rft.aulast=Wozencraft&​amp;​rft.btitle=Mammal+Species+of+the+World&​amp;​rft.date=2005&​amp;​rft.edition=l%E1%BA%A7n+3&​amp;​rft.genre=bookitem&​amp;​rft.isbn=978-0-8018-8221-0&​amp;​rft.pages=534&​amp;​rft.pub=Nh%C3%A0+in+%C4%90%E1%BA%A1i+h%E1%BB%8Dc+Johns+Hopkins&​amp;​rft_id=http%3A%2F%2Fwww.google.com%2Fbooks%3Fid%3DJgAMbNSt8ikC%26pg%3DPA534&​amp;​rft_id=info%3Aoclcnum%2F62265494&​amp;​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook"​ class="​Z3988"><​span style="​display:​none;">​ </​span></​span></​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-CA-Driscoll-3"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text"><​span class="​citation journal">​Driscoll,​ C. A.; Menotti-Raymond,​ M.; Roca, A. L.; Hupe, K.; Johnson, W. E.; Geffen, E.; Harley, E. H.; Delibes, M.; Pontier, D.; Kitchener, A. C.; Yamaguchi, N.; O’Brien, S. J.; Macdonald, D. W. (2007). “The Near Eastern Origin of Cat Domestication” <span style="​font-size:​85%;">​(PDF)</​span>​. <​i>​Science</​i>​ <​b>​317</​b>​ (5837): 519–523. PMC 5612713 . PMID 17600185. doi:​10.1126/​science.1139518.</​span><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​amp;​rfr_id=info%3Asid%2Fvi.wikipedia.org%3AM%C3%A8o+n%C3%BAi+Trung+Hoa&​amp;​rft.atitle=The+Near+Eastern+Origin+of+Cat+Domestication&​amp;​rft.au=Delibes%2C+M.&​amp;​rft.au=Driscoll%2C+C.+A.&​amp;​rft.au=Geffen%2C+E.&​amp;​rft.au=Harley%2C+E.+H.&​amp;​rft.au=Hupe%2C+K.&​amp;​rft.au=Johnson%2C+W.+E.&​amp;​rft.au=Kitchener%2C+A.+C.&​amp;​rft.au=Macdonald%2C+D.+W.&​amp;​rft.au=Menotti-Raymond%2C+M.&​amp;​rft.au=O%E2%80%99Brien%2C+S.+J.&​amp;​rft.au=Pontier%2C+D.&​amp;​rft.au=Roca%2C+A.+L.&​amp;​rft.au=Yamaguchi%2C+N.&​amp;​rft.aulast=Driscoll%2C+C.+A.&​amp;​rft.date=2007&​amp;​rft.genre=article&​amp;​rft.issue=5837&​amp;​rft.jtitle=Science&​amp;​rft.pages=519-523&​amp;​rft.volume=317&​amp;​rft_id=http%3A%2F%2Fwww.mobot.org%2Fplantscience%2Fresbot%2Frepr%2Fadd%2Fdomesticcat_driscoll2007.pdf&​amp;​rft_id=info%3Adoi%2F10.1126%2Fscience.1139518&​amp;​rft_id=info%3Apmc%2F5612713&​amp;​rft_id=info%3Apmid%2F17600185&​amp;​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Ajournal"​ class="​Z3988"><​span style="​display:​none;">​ </​span></​span></​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-WCoW-4"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text"><​span class="​citation book">​Sunquist,​ M.; Sunquist, F. (2002). <​i>​Wild cats of the World</​i>​. Chicago: University of Chicago Press. tr. 57–59. ISBN 0-226-77999-8.</​span><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​amp;​rfr_id=info%3Asid%2Fvi.wikipedia.org%3AM%C3%A8o+n%C3%BAi+Trung+Hoa&​amp;​rft.au=Sunquist%2C+F.&​amp;​rft.au=Sunquist%2C+M.&​amp;​rft.aulast=Sunquist%2C+M.&​amp;​rft.btitle=Wild+cats+of+the+World&​amp;​rft.date=2002&​amp;​rft.genre=book&​amp;​rft.isbn=0-226-77999-8&​amp;​rft.pages=57-59&​amp;​rft.place=Chicago&​amp;​rft.pub=University+of+Chicago+Press&​amp;​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook"​ class="​Z3988"><​span style="​display:​none;">​ </​span></​span></​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-He2004-5"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text"><​span class="​citation journal">​He L., Garcia-Perea R., Li M., Wei F. (2004). “Distribution and conservation status of the endemic Chinese mountain cat <​i>​Felis bieti</​i>​”. <​i>​Oryx</​i>​ <​b>​38</​b>:​ 55–61. doi:​10.1017/​s0030605304000092.</​span><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​amp;​rfr_id=info%3Asid%2Fvi.wikipedia.org%3AM%C3%A8o+n%C3%BAi+Trung+Hoa&​amp;​rft.atitle=Distribution+and+conservation+status+of+the+endemic+Chinese+mountain+cat+Felis+bieti&​amp;​rft.au=He+L.%2C+Garcia-Perea+R.%2C+Li+M.%2C+Wei+F.&​amp;​rft.aulast=He+L.%2C+Garcia-Perea+R.%2C+Li+M.%2C+Wei+F.&​amp;​rft.date=2004&​amp;​rft.genre=article&​amp;​rft.jtitle=Oryx&​amp;​rft.pages=55-61&​amp;​rft.volume=38&​amp;​rft_id=info%3Adoi%2F10.1017%2Fs0030605304000092&​amp;​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Ajournal"​ class="​Z3988"><​span style="​display:​none;">​ </​span></​span></​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-Liao1988-6">​^ <​sup><​i><​b>​a</​b></​i></​sup>​ <​sup><​i><​b>​ă</​b></​i></​sup>​ <span class="​reference-text">​Liao Y. (1988). <​i>​Some biological information of desert cat in Qinhai</​i>​. Acta Theriologica Sinica 8: 128–131.</​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-Yin2007-7"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text">​Yin Y., Drubgyal N., Achu, Lu Z., Sanderson J. (2007). <​i>​First photographs in nature of the Chinese mountain cat</​i>​. Cat News 47: 6–7.</​span>​
 +</li>
 +</​ol></​div>​
 +
 +<​!-- ​
 +NewPP limit report
 +Parsed by mw1330
 +Cached time: 20181010142554
 +Cache expiry: 1900800
 +Dynamic content: false
 +CPU time usage: 0.364 seconds
 +Real time usage: 0.746 seconds
 +Preprocessor visited node count: 2644/​1000000
 +Preprocessor generated node count: 0/1500000
 +Post&#​8208;​expand include size: 79855/​2097152 bytes
 +Template argument size: 5172/​2097152 bytes
 +Highest expansion depth: 10/40
 +Expensive parser function count: 0/500
 +Unstrip recursion depth: 0/20
 +Unstrip post&#​8208;​expand size: 8719/​5000000 bytes
 +Number of Wikibase entities loaded: 1/400
 +Lua time usage: 0.120/​10.000 seconds
 +Lua memory usage: 4.39 MB/50 MB
 +--><​!--
 +Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template)
 +100.00% ​ 558.426 ​     1 -total
 + ​39.04% ​ 217.990 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Taxobox
 + ​32.71% ​ 182.657 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Tham_kh&#​7843;​o
 + ​20.10% ​ 112.266 ​     3 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Navbox
 + ​18.56% ​ 103.627 ​     3 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Cite_journal
 + ​16.46% ​  ​91.930 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Infobox
 + ​16.08% ​  ​89.768 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Wikidata_h&​igrave;​nh_&#​7843;​nh
 + ​15.36% ​  ​85.774 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Felidae
 + ​11.97% ​  ​66.846 ​     4 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Convert
 +  6.77%   ​37.778 ​     2 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Navbox_subgroup
 +--><​!-- Saved in parser cache with key viwiki:​pcache:​idhash:​828525-0!canonical and timestamp 20181010142553 and revision id 39481104
 + ​--></​div><​noscript><​img src="​http://​vi.wikipedia.org/​wiki/​Special:​CentralAutoLogin/​start?​type=1x1"​ alt=""​ title=""​ width="​1"​ height="​1"​ style="​border:​ none; position: absolute;"/></​noscript></​div>​
 +
 +</​HTML>​
330630-m-o-n-i-trung-hoa-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:10 (external edit)