User Tools

Site Tools


330730-cacbon-disulfua-la-gi

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

330730-cacbon-disulfua-la-gi [2018/11/07 17:10] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML><​br><​div id="​mw-content-text"​ lang="​vi"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output"><​table class="​infobox"​ style="​width:​22em"><​tbody><​tr><​th colspan="​2"​ style="​text-align:​center;​font-size:​125%;​font-weight:​bold;​background:​ #​F8EABA"><​b>​Đisulfua cacbon</​b></​th></​tr><​tr><​td colspan="​2"​ style="​text-align:​center">​
 +<img alt="​Carbon-disulfide-2D-dimensions.png"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​b8/​Carbon-disulfide-2D-dimensions.png/​150px-Carbon-disulfide-2D-dimensions.png"​ width="​150"​ height="​79"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​b8/​Carbon-disulfide-2D-dimensions.png/​225px-Carbon-disulfide-2D-dimensions.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​b8/​Carbon-disulfide-2D-dimensions.png/​300px-Carbon-disulfide-2D-dimensions.png 2x" data-file-width="​1085"​ data-file-height="​574"/><​p>​Carbon disulfide</​p></​td></​tr><​tr><​td colspan="​2"​ style="​text-align:​center">​
 +<img alt="​Carbon-disulfide-3D-vdW.png"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​2/​2d/​Carbon-disulfide-3D-vdW.png/​150px-Carbon-disulfide-3D-vdW.png"​ width="​150"​ height="​94"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​2/​2d/​Carbon-disulfide-3D-vdW.png/​225px-Carbon-disulfide-3D-vdW.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​2/​2d/​Carbon-disulfide-3D-vdW.png/​300px-Carbon-disulfide-3D-vdW.png 2x" data-file-width="​1100"​ data-file-height="​686"/></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Danh pháp IUPAC</​th><​td>​
 +Đisulfua cacbon</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Tên khác</​th><​td>​
 +Cacbon đisulfua, Dithiocacbonic anhydrit, Cacbon bisulfua, Bisulfua cacbon</​td></​tr><​tr><​td colspan="​2"​ style="​text-align:​center">​
 +</​td></​tr><​tr><​th colspan="​2"​ style="​text-align:​center;​background:​ #​F8EABA">​Nhận dạng</​th></​tr><​tr><​th scope="​row">​Số CAS</​th><​td>​
 +<span class="​reflink plainlinksneverexpand">​75-15-0</​span></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​PubChem</​th><​td>​
 +<span class="​reflink plainlinksneverexpand">​6348</​span></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Số EINECS</​th><​td>​
 +<span class="​reflink plainlinksneverexpand">​200-843-6</​span></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Số RTECS</​th><​td>​
 +FF6650000</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Ảnh Jmol-3D</​th><​td>​
 +ảnh</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​SMILES</​th><​td>​
 +</​td></​tr><​tr><​th colspan="​2"​ style="​text-align:​center;​background:​ #​F8EABA">​Thuộc tính</​th></​tr><​tr><​th scope="​row">​Công thức phân tử</​th><​td>​
 +CS<​sub>​2</​sub></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Khối lượng mol</​th><​td>​
 +76,139 g/​mol</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Bề ngoài</​th><​td>​
 +Lỏng không màu<​br/>​Không tinh khiết: vàng nhạt</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Khối lượng riêng</​th><​td>​
 +1,261 g/​cm<​sup>​3</​sup></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Điểm nóng chảy</​th><​td>​
 + ​−110,​8 °C (162,3 K; −167,​4 °F)<​sup class="​noprint Inline-Template"​ style="​white-space:​nowrap;">​[<​i><​span title="​Chuyển đổi: Giá trị “-110.8” nên được viết theo tiếng Việt: “-.110,​8”">​Chuyển đổi: Số không hợp lệ</​span></​i>​]</​sup>​ </​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Điểm sôi</​th><​td>​
 + ​46,​3 °C (319,4 K; 115,​3 °F)<​sup class="​noprint Inline-Template"​ style="​white-space:​nowrap;">​[<​i><​span title="​Chuyển đổi: Giá trị “46.3” nên được viết theo tiếng Việt: “46,​3”">​Chuyển đổi: Số không hợp lệ</​span></​i>​]</​sup>​ </​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Độ hòa tan trong nước</​th><​td>​
 +0.29 g/100 ml (20 °C)</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Chiết suất (<​i>​n</​i><​sub>​D</​sub>​)</​th><​td>​
 +1,​6295</​td></​tr><​tr><​th colspan="​2"​ style="​text-align:​center;​background:​ #​F8EABA">​Cấu trúc</​th></​tr><​tr><​th scope="​row">​Hình dạng phân tử</​th><​td>​
 +Tuyến tính</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Mômen lưỡng cực</​th><​td>​
 +Không</​td></​tr><​tr><​th colspan="​2"​ style="​text-align:​center;​background:​ #​F8EABA">​Các nguy hiểm</​th></​tr><​tr><​th scope="​row">​MSDS</​th><​td>​
 +ICSC 0022</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Phân loại của EU</​th><​td>​
 +Dễ bắt cháy (<​b>​F</​b>​)<​br/>​Repr. Cat. 3<​br/>​Độc hại (<​b>​T</​b>​)<​br/>​Kích ứng (<​b>​Xi</​b>​)</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Chỉ mục EU</​th><​td>​
 +006-003-00-3</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​NFPA 704</​th><​td>​
 +<div style="​position:​ relative; height: 85px; width: 75px;">​
 +<div style="​position:​ absolute; height: 75px; width: 75px;">​
 +<​p><​img alt="​NFPA 704.svg"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​6/​6f/​NFPA_704.svg/​75px-NFPA_704.svg.png"​ width="​75"​ height="​75"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​6/​6f/​NFPA_704.svg/​113px-NFPA_704.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​6/​6f/​NFPA_704.svg/​150px-NFPA_704.svg.png 2x" data-file-width="​600"​ data-file-height="​600"/>​
 +</p>
 +</​div>​
 +<​p><​span class="​abbr"​ style="​color:​ black;"​ title="​Flammability 4. Will rapidly or completely vaporize at normal atmospheric pressure and temperature,​ or is readily dispersed in air and will burn readily. (e.g., propane) Flash point below 23°C (73°F).">​4</​span></​p>​
 +<​p><​span class="​abbr"​ style="​color:​ black;"​ title="​Health 3. Short exposure could cause serious temporary or residual injury. (e.g., chlorine gas)">​3</​span></​p>​
 +<​p><​span class="​abbr"​ style="​color:​ black;"​ title="​Reactivity 0. Normally stable, even under fire exposure conditions, and is not reactive with water. (e.g., liquid nitrogen)">​0</​span></​p>​
 +<​p>​ </​p>​
 +</​div></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Chỉ dẫn R</​th><​td>​
 +R11, R36/38, R48/23, R62, R63</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Chỉ dẫn S</​th><​td>​
 +S1/2, S16, S33, S36/37, S45</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Điểm bắt lửa</​th><​td>​
 +-30 °C</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Nhiệt độ tự cháy</​th><​td>​
 +90 °C</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Giới hạn nổ</​th><​td>​
 +1,​3–50%</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​LD<​sub>​50</​sub></​th><​td>​
 +3.188 mg/​kg</​td></​tr><​tr><​th colspan="​2"​ style="​text-align:​center;​background:​ #​F8EABA">​Các hợp chất liên quan</​th></​tr><​tr><​th scope="​row">​Hợp chất liên quan</​th><​td>​
 +Điôxít cacbon<​br/>​Sulfua cacbonyl</​td></​tr><​tr style="​display:​none"><​td colspan="​2">​
 +</​td></​tr><​tr><​td colspan="​2"​ style="​text-align:​center;​text-align:​left;​ background:#​f8eaba;">​
 +<div style="​margin:​0 auto; text-align:​left;"><​div style="​padding:​0.1em 0;​line-height:​1.2em;">​Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).</​div></​div>​
  
 +</​td></​tr></​tbody></​table><​p><​b>​Đisulfua cacbon</​b>​ hay <​b>​cacbon đisulfua</​b>​ là một chất lỏng không màu dễ bay hơi với công thức hóa học CS<​sub>​2</​sub>​. Hợp chất này là một dung môi không phân cực, thường được sử dụng làm nguyên liệu trong tổng hợp hóa hữu cơ ở cả cấp công nghiệp. Nó có mùi giống như "​ete",​ nhưng các mẫu công nghiệp thông thường chứa các tạp chất có mùi khó ngửi, như sulfua cacbonyl<​sup id="​cite_ref-Holleman_1-0"​ class="​reference">​[1]</​sup>​.
 +</p>
 +
 +
 +
 +<​p>​Một lượng nhỏ đisulfua cacbon được giải phóng ra từ các vụ phun trào núi lửa và các đầm lầy. ​ CS<​sub>​2</​sub>​ từng được sản xuất bằng cách kết hợp cacbon (hay than cốc) và lưu huỳnh ở nhiệt độ cao. Phản ứng có nhiệt độ thấp, chỉ cần 600 °C sử dụng khí thiên nhiên như là nguồn cacbon với xúc tác là silica gel hay alumina:<​sup id="​cite_ref-Holleman_1-1"​ class="​reference">​[1]</​sup></​p>​
 +<​dl><​dd>​CH<​sub>​4</​sub> ​ +  4S  →  CS<​sub>​2</​sub> ​ +  2H<​sub>​2</​sub>​S</​dd></​dl><​p>​Phản ứng là tương tự như phản ứng đốt cháy mêtan. Mặc dù nó là đồng electron với điôxít cacbon, nhưng CS<​sub>​2</​sub>​ rất dễ bắt cháy:
 +</p>
 +<​dl><​dd>​CS<​sub>​2</​sub> ​ +  3O<​sub>​2</​sub> ​ →  CO<​sub>​2</​sub> ​ +  2SO<​sub>​2</​sub></​dd></​dl>​
 +<p>So sánh với CO<​sub>​2</​sub>,​ CS<​sub>​2</​sub>​ là hoạt hóa hơn về phía ái lực hạt nhân và rất dễ dàng bị khử. Các khác biệt này trong độ hoạt hóa có thể coi là do khả năng cung cấp π yếu hơn của các trung tâm sulfido, làm cho cacbon trở thành ái lực điện tử hơn. Nó được sử dụng rộng rãi trong tổng hợp các hợp chất hữu cơ chứa lưu huỳnh như metham natri, một chất xông đất và được sử dụng rộng rãi trong sản xuất vải viscoza mềm.
 +</p>
 +<​h3><​span id="​Th.C3.AAm_v.C3.A0o_c.C3.A1c_ch.E1.BA.A5t_.C3.A1i_l.E1.BB.B1c_h.E1.BA.A1t_nh.C3.A2n"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Thêm_vào_các_chất_ái_lực_hạt_nhân">​Thêm vào các chất ái lực hạt nhân</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​p>​Các chất ái lực hạt nhân như các amin tạo ra các dithiocacbamat:​
 +</p>
 +<​dl><​dd>​2R<​sub>​2</​sub>​NH ​ +  CS<​sub>​2</​sub> ​ →  [R<​sub>​2</​sub>​NH<​sub>​2</​sub><​sup>​+</​sup>​][R<​sub>​2</​sub>​NCS<​sub>​2</​sub><​sup>​−</​sup>​]</​dd></​dl><​p>​Các xanthat tạo thành một cách tương tự từ các alkoxit:
 +</p>
 +<​dl><​dd>​RONa ​ +  CS<​sub>​2</​sub> ​ →    [Na<​sup>​+</​sup>​][ROCS<​sub>​2</​sub><​sup>​−</​sup>​]</​dd></​dl><​p>​Phản ứng này là nền tảng của sản xuất xenluloza tái sinh, thành phần chính của viscoza, rayon và xenlophan. Cả xanthat và thioxanthat tương ứng (sinh ra từ xử lý CS<​sub>​2</​sub>​ với các thiolat natri) đều được sử dụng như là tác nhân tách đãi trong chế biến, xử lý khoáng vật.
 +</​p><​p>​Sulfua natri tạo ra trithiocacbonat:​
 +</p>
 +<​dl><​dd>​Na<​sub>​2</​sub>​S ​ +  CS<​sub>​2</​sub> ​  ​→ ​  ​[Na<​sup>​+</​sup>​]<​sub>​2</​sub>​[CS<​sub>​3</​sub><​sup>​2−</​sup>​]</​dd></​dl><​h3><​span id="​Clo_h.C3.B3a"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Clo_hóa">​Clo hóa</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​p>​Clo hóa CS<​sub>​2</​sub>​ là phương thức chính tạo ra tetraclorua cacbon:<​sup id="​cite_ref-Holleman_1-2"​ class="​reference">​[1]</​sup></​p>​
 +<​dl><​dd>​CS<​sub>​2</​sub> ​ +  3Cl<​sub>​2</​sub> ​  ​→ ​  ​CCl<​sub>​4</​sub> ​ +  S<​sub>​2</​sub>​Cl<​sub>​2</​sub></​dd></​dl><​p>​Phản ứng này thông qua hợp chất trung gian là thiophotgen,​ CSCl<​sub>​2</​sub>​.
 +</p>
 +<​h3><​span id="​H.C3.B3a_h.E1.BB.8Dc_.C4.91i.E1.BB.81u_h.E1.BB.A3p"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Hóa_học_điều_hợp">​Hóa học điều hợp</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​p>​CS<​sub>​2</​sub>​ là phối thể cho nhiều phức chất kim loại, tạo thành các phức chất pi. Một ví dụ là CpCo(η<​sup>​2</​sup>​-CS<​sub>​2</​sub>​)(PMe<​sub>​3</​sub>​)<​sup id="​cite_ref-2"​ class="​reference">​[2]</​sup>​.
 +</p>
 +
 +<​p>​CS<​sub>​2</​sub>,​ là chất dễ bắt cháy và có nhiệt độ tự kích cháy thấp, không thể dễ dàng vận chuyển bằng các phương tiện vận tải thông thường. Xuất khẩu toàn thế giới của hóa chất này là không đáng kể.
 +</p>
 +<​h3><​span id="​M.E1.BA.ABu_c.C6.A1_s.E1.BB.9F_nit.C6.A1_l.E1.BB.8Fng_n.C3.A9n"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Mẫu_cơ_sở_nitơ_lỏng_nén">​Mẫu cơ sở nitơ lỏng nén</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​p>​Công ty Alfa Aesar là công ty đầu tiên giới thiệu đisulfua cacbon trong dạng chai nén chứa dung dịch nitơ lỏng nén, tác nhân kết đôi, chất ổn định và đisulfua cacbon, với hàm lượng đisulfua cacbon hoạt hóa là 85%. Hòa loãng với nitơ làm cho dung dịch trở thành không bắt cháy. Tuy nhiên, năm 2007 Alfa Aesar đã ngừng bán các mẫu đisulfua cacbon.
 +</p>
 +
 +<​p>​Ở nồng độ cao, đisulfua cacbon có thể đe dọa tới tính mạng do nó ảnh hưởng tới hệ thần kinh. Dữ liệu an toàn có ý nghĩa đến từ công nghiệp sản xuất rayon viscoza, nơi mà cả đisulfua cacbon lẫn một lượng nhỏ H<​sub>​2</​sub>​S có thể hiện diện.
 +</p>
 +
 +
 +<div class="​reflist"​ style="​list-style-type:​ decimal;">​
 +<ol class="​references"><​li id="​cite_note-Holleman-1">​^ <​sup><​i><​b>​a</​b></​i></​sup>​ <​sup><​i><​b>​ă</​b></​i></​sup>​ <​sup><​i><​b>​â</​b></​i></​sup>​ <span class="​reference-text">​Holleman A. F.; Wiberg E. (2001), <​i>​Inorganic Chemistry</​i>,​ San Diego: Academic Press, ISBN 0-12-352651-5</​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-2"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text"><​span class="​citation journal">​Werner H. (1982). “Novel Coordination Compounds formed from CS<​sub>​2</​sub>​ and Heteroallenes”. <​i>​Coordination Chemistry Reviews</​i>​ <​b>​43</​b>:​ 165–185. doi:​10.1016/​S0010-8545(00)82095-0.</​span><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​amp;​rfr_id=info%3Asid%2Fvi.wikipedia.org%3ACacbon+disulfua&​amp;​rft.atitle=Novel+Coordination+Compounds+formed+from+CS%3Csub%3E2%3C%2Fsub%3E+and+Heteroallenes&​amp;​rft.au=Werner+H.&​amp;​rft.aulast=Werner+H.&​amp;​rft.date=1982&​amp;​rft.genre=article&​amp;​rft.jtitle=Coordination+Chemistry+Reviews&​amp;​rft.pages=165-185&​amp;​rft.volume=43&​amp;​rft_id=info%3Adoi%2F10.1016%2FS0010-8545%2800%2982095-0&​amp;​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Ajournal"​ class="​Z3988"><​span style="​display:​none;">​ </​span></​span></​span>​
 +</li>
 +</​ol></​div>​
 +
 +<table role="​presentation"​ class="​mbox-small plainlinks sistersitebox"​ style="​background-color:#​f9f9f9;​border:​1px solid #​aaa;​color:#​000"><​tbody><​tr><​td class="​mbox-image"><​img alt=""​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​4/​4a/​Commons-logo.svg/​30px-Commons-logo.svg.png"​ width="​30"​ height="​40"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​4/​4a/​Commons-logo.svg/​45px-Commons-logo.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​4/​4a/​Commons-logo.svg/​59px-Commons-logo.svg.png 2x" data-file-width="​1024"​ data-file-height="​1376"/></​td>​
 +<td class="​mbox-text plainlist">​Wikimedia Commons có thư viện hình ảnh và phương tiện truyền tải về <​i><​b><​span>​Cacbon disulfua</​span></​b></​i></​td></​tr></​tbody></​table><​!-- ​
 +NewPP limit report
 +Parsed by mw1321
 +Cached time: 20181011011106
 +Cache expiry: 1900800
 +Dynamic content: false
 +CPU time usage: 0.224 seconds
 +Real time usage: 0.273 seconds
 +Preprocessor visited node count: 1420/​1000000
 +Preprocessor generated node count: 0/1500000
 +Post&#​8208;​expand include size: 57910/​2097152 bytes
 +Template argument size: 8284/​2097152 bytes
 +Highest expansion depth: 15/40
 +Expensive parser function count: 0/500
 +Unstrip recursion depth: 0/20
 +Unstrip post&#​8208;​expand size: 1902/​5000000 bytes
 +Number of Wikibase entities loaded: 0/400
 +Lua time usage: 0.094/​10.000 seconds
 +Lua memory usage: 3.95 MB/50 MB
 +--><​!--
 +Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template)
 +117.44% ​ 260.385 ​     6 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​H&#​7897;​p_th&​ocirc;​ng_tin
 +100.00% ​ 221.726 ​     1 -total
 + ​76.71% ​ 170.096 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Chembox_new
 + ​24.13% ​  ​53.513 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Chembox_Properties
 + ​17.20% ​  ​38.127 ​     2 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Th&​ocirc;​ng_tin_ho&​aacute;​_ch&#​7845;​t/​t&​iacute;​nh_to&​aacute;​n_nhi&#​7879;​t_&#​273;&#​7897;​
 + ​16.80% ​  ​37.239 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Tham_kh&#​7843;​o
 + ​14.24% ​  ​31.572 ​     2 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Convert
 + ​12.28% ​  ​27.236 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Chembox_Identifiers
 + ​12.07% ​  ​26.753 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Ch&​uacute;​_th&​iacute;​ch_t&#​7841;​p_ch&​iacute;​
 +  7.55%   ​16.742 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Chembox_Hazards
 +--><​!-- Saved in parser cache with key viwiki:​pcache:​idhash:​383724-0!canonical and timestamp 20181011011106 and revision id 22945373
 + ​--></​div><​noscript><​img src="​http://​vi.wikipedia.org/​wiki/​Special:​CentralAutoLogin/​start?​type=1x1"​ alt=""​ title=""​ width="​1"​ height="​1"​ style="​border:​ none; position: absolute;"/></​noscript></​div>​
 +
 +</​HTML>​
330730-cacbon-disulfua-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:10 (external edit)