User Tools

Site Tools


397731-liocranidae-la-gi

Liocranidae là một họ nhện. Họ này gồm có 6 chi và hơn 160 loài.

Phân loại theo Biology Catalog.

  • Cybaeodes Simon, 1878 (Mediterranean)
  • Donuea Strand, 1932 (Madagascar)
  • Hesperocranum Ubick & Platnick, 1991 (USA)
  • Heterochemmis F. O. P-Cambridge, 1900 (Mexico)
  • Itatsina Kishida, 1930 (China, Korea, Japan)
  • Jacaena Thorell, 1897 (Myanmar, Thái Lan)
  • Laudetia Gertsch, 1941 (Dominica)
  • Apostenus Westring, 1851 (Châu Phi, châu Âu, Bắc Mỹ)
  • Argistes Simon, 1897 (Namibia, Sri Lanka)
  • Coryssiphus Simon, 1903 (Nam Phi)
  • Liocranoeca Wunderlich, 1999 (Hoa Kỳ, châu Âu, Nga)
  • Liocranum L. Koch, 1866 (Cuba, Europe to Georgia, Địa Trung Hải, New Guinea)
  • Liparochrysis Simon, 1909 (Australia)
  • Mesiotelus Simon, 1897 (Mediterranean, Central Asia, Africa)
  • Mesobria Simon, 1897 (St. Vincent)
  • Montebello Hogg, 1914 (Australia)
  • Neoanagraphis Gertsch & Mulaik, 1936 (Hoa Kỳ, Mexico)
  • Paratus Simon, 1898 (Sri Lanka)
  • Plynnon Deeleman-Reinhold, 2001 (Borneo, Sumatra)
  • Rhaeboctesis Simon, 1897 (Châu Phi)
  • Sagana Thorell, 1875 (Châu Âu đến Gruzia)
  • Scotina Menge, 1873 (Châu Âu, Algeria, Nga, Malta)
  • Sesieutes Simon, 1897 (nam châu Á)
  • Sphingius Thorell, 1890 (nam châu Á)
  • Sudharmia Deeleman-Reinhold, 2001 (Sumatra)
  • Teutamus Thorell, 1890 (nam châu Á)
  • Agraecina Simon, 1932 (Tây Địa Trung Hải, Romania, quần đảo Canaria)
  • Agroeca Westring, 1861 (Holeartic)
  • Andromma Simon, 1893 (Châu Phi)
  • Brachyanillus Simon, 1913 (Tây Ban Nha, Algeria)
397731-liocranidae-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:10 (external edit)